- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
du hành phiêu bạt; vân du (thường nói về tu sĩ hành cước)
Anh ấy thích đi du ngoạn khắp nơi.
du hành phiêu bạt; vân du (thường nói về tu sĩ hành cước)
Anh ấy thích đi du ngoạn khắp nơi.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du hành phiêu bạt; vân du (thường nói về tu sĩ hành cước)
du hành phiêu bạt; vân du (thường nói về tu sĩ hành cước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.