- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
lưu trữ đám mây; ổ đĩa đám mây
Tôi tải tài liệu lên ổ đĩa đám mây.
lưu trữ đám mây; ổ đĩa đám mây
Tôi tải tài liệu lên ổ đĩa đám mây.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
lưu trữ đám mây; ổ đĩa đám mây
lưu trữ đám mây; ổ đĩa đám mây