- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
tòa nhà cao chót vót, cửa sổ khuất trong mây mù [thành ngữ]
tòa nhà cao chót vót, cửa sổ khuất trong mây mù [thành ngữ]
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
tòa nhà cao chót vót, cửa sổ khuất trong mây mù [thành ngữ]
tòa nhà cao chót vót, cửa sổ khuất trong mây mù [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.