- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
cây muối (Rhus chinensis)
Cây ngũ bội tử là một loại cây thân gỗ rụng lá.
cây muối (Rhus chinensis)
Cây ngũ bội tử là một loại cây thân gỗ rụng lá.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây muối (Rhus chinensis)
cây muối (Rhus chinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.