- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
viêm quanh khớp vai (vai đông cứng)
Anh ấy bị đông cứng khớp vai.
viêm quanh khớp vai (vai đông cứng)
Anh ấy bị đông cứng khớp vai.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
viêm quanh khớp vai (vai đông cứng)
viêm quanh khớp vai (vai đông cứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.