- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
đủ cả năm vị; đủ mọi hương vị [thành ngữ]
Món ăn này có đủ cả năm vị.
đủ cả năm vị; đủ mọi hương vị [thành ngữ]
Món ăn này có đủ cả năm vị.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
đủ cả năm vị; đủ mọi hương vị [thành ngữ]
đủ cả năm vị; đủ mọi hương vị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.