- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
cây ngũ vị tử (Schisandra chinensis)
Ngũ vị tử là một loại thuốc bắc.
cây ngũ vị tử (Schisandra chinensis)
cây ngũ vị tử (Schisandra chinensis)
Ngũ vị tử là một loại thuốc bắc.
cây ngũ vị tử (Schisandra chinensis)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cây ngũ vị tử (Schisandra chinensis)
cây ngũ vị tử (Schisandra chinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.