- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
tâm trạng lẫn lộn trăm mối; ngũ vị tạp trần (cảm xúc phức tạp lẫn lộn) [thành ngữ]
Trong lòng anh ấy có những cảm xúc phức tạp.
tâm trạng lẫn lộn trăm mối; ngũ vị tạp trần (cảm xúc phức tạp lẫn lộn) [thành ngữ]
Trong lòng anh ấy có những cảm xúc phức tạp.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
tâm trạng lẫn lộn trăm mối; ngũ vị tạp trần (cảm xúc phức tạp lẫn lộn) [thành ngữ]
tâm trạng lẫn lộn trăm mối; ngũ vị tạp trần (cảm xúc phức tạp lẫn lộn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.