- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
cờ caro (trò chơi năm quân liên tiếp)
Bạn có thích chơi cờ caro không?
cờ ngũ tử (gomoku)
Bạn biết chơi cờ Gomoku không?
cờ caro; cờ năm quân (gomoku)
Bạn có biết chơi cờ vây không?
cờ caro (trò chơi năm quân liên tiếp)
Bạn có thích chơi cờ caro không?
cờ ngũ tử (gomoku)
Bạn biết chơi cờ Gomoku không?
cờ caro; cờ năm quân (gomoku)
Bạn có biết chơi cờ vây không?
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
cờ caro (trò chơi năm quân liên tiếp)
cờ caro (trò chơi năm quân liên tiếp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.