- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Ngũ Lĩnh (năm dãy núi phân cách Hồ Nam, Giang Tây với miền nam Trung Quốc, gồm: Đại Dữu Lĩnh, Đô Bàng Lĩnh, Kỵ Điền Lĩnh, Manh Chử Lĩnh và Việt Thành Lĩnh)
Ngũ Lĩnh là dãy núi ở miền nam Trung Quốc.
Ngũ Lĩnh (năm dãy núi phân cách Hồ Nam, Giang Tây với miền nam Trung Quốc, gồm: Đại Dữu Lĩnh, Đô Bàng Lĩnh, Kỵ Điền Lĩnh, Manh Chử Lĩnh và Việt Thành Lĩnh)
Ngũ Lĩnh là dãy núi ở miền nam Trung Quốc.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Ngũ Lĩnh (năm dãy núi phân cách Hồ Nam, Giang Tây với miền nam Trung Quốc, gồm: Đại Dữu Lĩnh, Đô Bàng Lĩnh, Kỵ Điền Lĩnh, Manh Chử Lĩnh và Việt Thành Lĩnh)
Ngũ Lĩnh (năm dãy núi phân cách Hồ Nam, Giang Tây với miền nam Trung Quốc, gồm: Đại Dữu Lĩnh, Đô Bàng Lĩnh, Kỵ Điền Lĩnh, Manh Chử Lĩnh và Việt Thành Lĩnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.