- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm độ; quãng năm (âm nhạc)
Nhiệt độ hôm nay là năm độ.
quãng năm (trong âm nhạc)
Quãng năm là một quãng cơ bản trong âm nhạc.
năm độ; quãng năm (âm nhạc)
Nhiệt độ hôm nay là năm độ.
quãng năm (trong âm nhạc)
Quãng năm là một quãng cơ bản trong âm nhạc.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
năm độ; quãng năm (âm nhạc)
năm độ; quãng năm (âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.