- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm ngón tay
Năm ngón tay của tôi rất dài.
năm ngón tay
Năm ngón tay của tôi rất dài.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
năm ngón tay
năm ngón tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.