- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
năm phương (đông, tây, nam, bắc và trung tâm)
Ngũ phương chỉ đông, nam, tây, bắc và trung tâm.
năm phương (đông, tây, nam, bắc, trung); khắp nơi
Năm phương hỗn tạp.
năm phương (đông, tây, nam, bắc và trung tâm); Trung Hoa và các vùng đất xung quanh
năm phương (đông, tây, nam, bắc và trung tâm)
Ngũ phương chỉ đông, nam, tây, bắc và trung tâm.
năm phương (đông, tây, nam, bắc, trung); khắp nơi
Năm phương hỗn tạp.
năm phương (đông, tây, nam, bắc và trung tâm); Trung Hoa và các vùng đất xung quanh
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.