- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
khách sạn năm sao; (cấp) năm sao
Đây là một khách sạn năm sao.
khách sạn năm sao; (cấp) năm sao
Đây là một khách sạn năm sao.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
khách sạn năm sao; (cấp) năm sao
khách sạn năm sao; (cấp) năm sao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.