- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hiến pháp Ngũ quyền của Tôn Trung Sơn (gồm lập pháp, hành pháp, tư pháp, khảo thí và giám sát)
Hiến pháp Ngũ quyền do Tôn Trung Sơn đề xuất.
Hiến pháp Ngũ quyền (học thuyết hiến pháp của Tôn Trung Sơn gồm năm quyền: hành chính, lập pháp, tư pháp, khảo thí và giám sát)
Ngũ quyền hiến pháp do Tôn Trung Sơn đề xuất.
Hiến pháp Ngũ quyền của Tôn Trung Sơn (gồm lập pháp, hành pháp, tư pháp, khảo thí và giám sát)
Hiến pháp Ngũ quyền do Tôn Trung Sơn đề xuất.
Hiến pháp Ngũ quyền (học thuyết hiến pháp của Tôn Trung Sơn gồm năm quyền: hành chính, lập pháp, tư pháp, khảo thí và giám sát)
Ngũ quyền hiến pháp do Tôn Trung Sơn đề xuất.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Hiến pháp Ngũ quyền của Tôn Trung Sơn (gồm lập pháp, hành pháp, tư pháp, khảo thí và giám sát)
Hiến pháp Ngũ quyền của Tôn Trung Sơn (gồm lập pháp, hành pháp, tư pháp, khảo thí và giám sát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.