- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm hào (0,5 nhân dân tệ); (lóng) "dư luận viên" được trả tiền để đăng bình luận ủng hộ chính phủ Trung Quốc trên mạng
Quả táo này năm hào.
(bóng) năm hào; số tiền nhỏ mọn; (lóng) dư luận viên mạng (người được trả tiền để bênh vực chính quyền Trung Quốc)
Cái này chỉ đáng năm hào.
người bình luận mạng được thuê (biệt danh "năm hào"); dư luận viên
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
năm hào (0,5 nhân dân tệ); (lóng) "dư luận viên" được trả tiền để đăng bình luận ủng hộ chính phủ Trung Quốc trên mạng
Quả táo này năm hào.
(bóng) năm hào; số tiền nhỏ mọn; (lóng) dư luận viên mạng (người được trả tiền để bênh vực chính quyền Trung Quốc)
Cái này chỉ đáng năm hào.
người bình luận mạng được thuê (biệt danh "năm hào"); dư luận viên
năm hào (0,5 nhân dân tệ); (lóng) "dư luận viên" được trả tiền để đăng bình luận ủng hộ chính phủ Trung Quốc trên mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.