- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm điều ô trược (trong Phật giáo): kiếp trược, kiến trược, phiền não trược, chúng sinh trược, mệnh trược
Trong thế giới ngũ trọc ác thế, chúng sinh khó độ.
năm điều ô trược (trong Phật giáo): kiếp trược, kiến trược, phiền não trược, chúng sinh trược, mệnh trược
Trong thế giới ngũ trọc ác thế, chúng sinh khó độ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
năm điều ô trược (trong Phật giáo): kiếp trược, kiến trược, phiền não trược, chúng sinh trược, mệnh trược
năm điều ô trược (trong Phật giáo): kiếp trược, kiến trược, phiền não trược, chúng sinh trược, mệnh trược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.