- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
huy hiệu vòng tròn Olympic
Biểu tượng năm vòng tròn Olympic là biểu tượng của Thế vận hội.
huy hiệu vòng tròn Olympic
Biểu tượng năm vòng tròn Olympic là biểu tượng của Thế vận hội.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
huy hiệu vòng tròn Olympic
huy hiệu vòng tròn Olympic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.