- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]
Trong công viên hoa nở rộ, muôn màu muôn vẻ.
rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]
Trong công viên hoa nở rộ, muôn màu muôn vẻ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]
rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.