- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngũ cốc (năm loại ngũ cốc truyền thống)
Ngũ cốc bội thu.
ngũ cốc; các loại ngũ cốc
ngũ cốc; các loại ngũ cốc
ngũ cốc; năm loại lương thực (lúa, kê, đậu, lúa mì, cao lương)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngũ cốc (năm loại ngũ cốc truyền thống)
Ngũ cốc bội thu.
ngũ cốc; các loại ngũ cốc
ngũ cốc; các loại ngũ cốc
ngũ cốc; năm loại lương thực (lúa, kê, đậu, lúa mì, cao lương)
Ngũ cốc rất tốt cho sức khỏe.
ngũ cốc (năm loại ngũ cốc truyền thống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ngũ cốc rất tốt cho sức khỏe.