- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
môn năm môn phối hợp; ngũ hạng toàn năng (pentathlon)
Anh ấy đã tham gia cuộc thi năm môn phối hợp.
môn năm môn phối hợp; ngũ hạng toàn năng (pentathlon)
Anh ấy đã tham gia cuộc thi năm môn phối hợp.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
môn năm môn phối hợp; ngũ hạng toàn năng (pentathlon)
môn năm môn phối hợp; ngũ hạng toàn năng (pentathlon)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.