- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tiểu đơn vị; đơn vị con
Tiểu đơn vị này là một phần của protein.
tiểu đơn vị; đơn vị con
Tiểu đơn vị này là một phần của protein.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
tiểu đơn vị; đơn vị con
tiểu đơn vị; đơn vị con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.