- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
hạ nguyên tử; dưới nguyên tử
Các hạt hạ nguyên tử là những hạt nhỏ hơn tạo nên nguyên tử.
hạ nguyên tử; dưới nguyên tử
Các hạt hạ nguyên tử là những hạt nhỏ hơn tạo nên nguyên tử.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạ nguyên tử; dưới nguyên tử
hạ nguyên tử; dưới nguyên tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.