- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Sự kiện tàu Á La (1856, cái cớ để phát động Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)
Sự kiện Arrow là cái cớ cho Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai.
Sự kiện tàu Á La (1856, cái cớ để phát động Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)
Sự kiện Arrow là cái cớ cho Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Sự kiện tàu Á La (1856, cái cớ để phát động Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)
Sự kiện tàu Á La (1856, cái cớ để phát động Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.