- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Á, Phi và Mỹ Latinh
Các nước Á Phi Mỹ Latinh đang phát triển.
Á, Phi và Mỹ Latinh
Các nước Á Phi Mỹ Latinh đang phát triển.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Á, Phi và Mỹ Latinh
Á, Phi và Mỹ Latinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.