- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao hàng; thanh toán (thương mại)
Hôm nay chúng tôi giao hàng.
giao hàng; thanh toán (thương mại)
Hôm nay chúng tôi giao hàng.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
giao hàng; thanh toán (thương mại)
giao hàng; thanh toán (thương mại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.