- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
xảy ra đồng thời; xen lẫn nhau; đi kèm nhau
xảy ra đồng thời; xen lẫn nhau; đi kèm nhau
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
xảy ra đồng thời; xen lẫn nhau; đi kèm nhau
xảy ra đồng thời; xen lẫn nhau; đi kèm nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.