- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
xen kẽ; giao biến (nửa chu kỳ của dao động sóng)
Dòng điện xoay chiều là một loại dòng điện thay đổi theo chu kỳ.
xen kẽ; biến thiên xen kẽ (điện xoay chiều)
Hướng dòng điện thay đổi.
xen kẽ; giao biến (nửa chu kỳ của dao động sóng)
Dòng điện xoay chiều là một loại dòng điện thay đổi theo chu kỳ.
xen kẽ; biến thiên xen kẽ (điện xoay chiều)
Hướng dòng điện thay đổi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
xen kẽ; giao biến (nửa chu kỳ của dao động sóng)
xen kẽ; giao biến (nửa chu kỳ của dao động sóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.