- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao phối (của động vật)
Những con vật này đang giao phối.
giao phối; giao vĩ (động vật)
giao phối (của động vật)
Những con vật này đang giao phối.
giao phối; giao vĩ (động vật)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao phối (của động vật)
giao phối (của động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.