- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
xảy ra đồng thời; cùng xuất hiện một lúc
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
xảy ra đồng thời; cùng xuất hiện một lúc
xảy ra đồng thời; cùng xuất hiện một lúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.