- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm sự thật lòng; nói chuyện thẳng thắn từ trái tim
Chúng tôi đã trò chuyện tâm sự rất lâu.
tâm sự thật lòng; nói chuyện thẳng thắn từ trái tim
Chúng tôi đã trò chuyện tâm sự rất lâu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.