- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
trở mặt thành thù; trở nên thù địch với nhau
Họ đã trở thành kẻ thù.
trở mặt thành thù; trở nên thù địch với nhau
Họ đã trở thành kẻ thù.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
trở mặt thành thù; trở nên thù địch với nhau
trở mặt thành thù; trở nên thù địch với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.