- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao chiến; đọ sức trực tiếp
Họ đã giao đấu.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
giao chiến; đọ sức trực tiếp
Họ đã giao đấu.
giao chiến; đọ sức trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.