- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
mã trao đổi; mã hoán đổi
Mã trao đổi này dùng để làm gì?
mã ký tự máy tính (bao gồm tiếng Trung)
Mã trao đổi này có nghĩa là gì?
mã trao đổi; mã hoán đổi
Mã trao đổi này dùng để làm gì?
mã ký tự máy tính (bao gồm tiếng Trung)
Mã trao đổi này có nghĩa là gì?
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã trao đổi; mã hoán đổi
mã trao đổi; mã hoán đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.