- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao dịch; mua bán; thỏa thuận
中买卖东西的行为或过程mǎimài dōngxi de xíngwéi huò guòchéng
Đây là một giao dịch lớn.
giao dịch; mua bán; trao đổi
中买卖双方进行商品或服务的相互转让mǎimài shuāngfāng jìnxíng shāngpǐn huòzhě fúwù de xiānghù zhuǎnràng
Chúng tôi đã thực hiện một giao dịch.
giao dịch; mua bán; thỏa thuận
中买卖东西的行为或过程mǎimài dōngxi de xíngwéi huò guòchéng
Đây là một giao dịch lớn.
giao dịch; mua bán; trao đổi
中买卖双方进行商品或服务的相互转让mǎimài shuāngfāng jìnxíng shāngpǐn huòzhě fúwù de xiānghù zhuǎnràng
Chúng tôi đã thực hiện một giao dịch.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao dịch; mua bán; thỏa thuận
giao dịch; mua bán; thỏa thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
danh từ chỉ giao dịch, mua bán
中买卖双方进行的商业行为mǎimài shuāngfāng jìnxíng de shāngyè xíngwéi
Chúng tôi đã hoàn thành một giao dịch.
danh từ chỉ giao dịch, mua bán
中买卖双方进行的商业行为mǎimài shuāngfāng jìnxíng de shāngyè xíngwéi
Chúng tôi đã hoàn thành một giao dịch.