- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
sàn giao dịch; sở giao dịch
Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải là sở giao dịch chứng khoán lớn nhất Trung Quốc.
sàn giao dịch; thị trường giao dịch
Sàn giao dịch này rất bận rộn.
sàn giao dịch; sở giao dịch
Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải là sở giao dịch chứng khoán lớn nhất Trung Quốc.
sàn giao dịch; thị trường giao dịch
Sàn giao dịch này rất bận rộn.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
sàn giao dịch; sở giao dịch
sàn giao dịch; sở giao dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.