- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch
Tổng kim ngạch giao dịch năm nay rất cao.
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
Doanh thu năm nay rất cao.
tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch
Tổng kim ngạch giao dịch năm nay rất cao.
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
Doanh thu năm nay rất cao.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch
tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.