- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
thay thế nhau; luân phiên
Họ thay phiên nhau làm việc.
luân phiên; xen kẽ; thay nhau
Họ làm việc luân phiên.
thay thế nhau; luân phiên
Họ thay phiên nhau làm việc.
luân phiên; xen kẽ; thay nhau
Họ làm việc luân phiên.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
thay thế nhau; luân phiên
thay thế nhau; luân phiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.