- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao hoan; quan hệ thân mật với nhau
Họ có mối quan hệ rất thân thiết.
giao tiếp; bàn giao; chuyển giao; quan hệ tình dục
Họ giao hoan.
giao hoan; quan hệ thân mật với nhau
Họ có mối quan hệ rất thân thiết.
giao tiếp; bàn giao; chuyển giao; quan hệ tình dục
Họ giao hoan.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao hoan; quan hệ thân mật với nhau
giao hoan; quan hệ thân mật với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.