- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
hợp lưu; giao nhau; hội tụ
Hai con sông gặp nhau ở đây.
giao nhau; hợp lưu (sông, luồng khí, đường)
Hai con sông giao nhau ở đây.
giao thoa; hội tụ; hợp lưu
Hợp tác quốc tế là rất quan trọng.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
hợp lưu; giao nhau; hội tụ
Hai con sông gặp nhau ở đây.
giao nhau; hợp lưu (sông, luồng khí, đường)
Hai con sông giao nhau ở đây.
giao thoa; hội tụ; hợp lưu
Hợp tác quốc tế là rất quan trọng.
hợp lưu; giao nhau; hội tụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.