- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
中相互说话、交换意见或信息xiānghù shuōhuà、jiāohuàn yìjiàn huò xìnxī
Chúng tôi có rất nhiều giao lưu.
trao đổi; giao lưu
中彼此交换思想、经验或信息bǐcǐ jiāohuàn sīxiǎng、jīngyàn huò xìnxī
Chúng tôi thường xuyên trao đổi kinh nghiệm học tập.
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
中相互说话、交换意见或信息xiānghù shuōhuà、jiāohuàn yìjiàn huò xìnxī
Chúng tôi có rất nhiều giao lưu.
trao đổi; giao lưu
中彼此交换思想、经验或信息bǐcǐ jiāohuàn sīxiǎng、jīngyàn huò xìnxī
Chúng tôi thường xuyên trao đổi kinh nghiệm học tập.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
中和别人谈话、交换想法或信息hé biérén tánhuà、jiāohuàn xiǎngfǎ huò xìnxī
tương tác; giao tiếp qua lại
中相互之间进行信息、思想或经验的传递和分享xiānghù zhījiān jìnxíng xìnxī、sīxiǎng huò jīngyàn de chuánhuà hé fēnxiǎng
Chúng tôi có nhiều giao lưu văn hóa.
trao đổi; hoán đổi
中互相交换意见或信息hùxiāng jiāohuàn yìjiàn huò xìnxī
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
中和别人谈话、交换想法或信息hé biérén tánhuà、jiāohuàn xiǎngfǎ huò xìnxī
tương tác; giao tiếp qua lại
中相互之间进行信息、思想或经验的传递和分享xiānghù zhījiān jìnxíng xìnxī、sīxiǎng huò jīngyàn de chuánhuà hé fēnxiǎng
Chúng tôi có nhiều giao lưu văn hóa.
trao đổi; hoán đổi
中互相交换意见或信息hùxiāng jiāohuàn yìjiàn huò xìnxī