- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao du; kết bạn; qua lại bạn bè
Anh ấy thích giao du.
giao du; kết bạn; bạn bè thân hữu
Anh ấy có nhiều bạn bè.
giao du; kết bạn; qua lại bạn bè
Anh ấy thích giao du.
giao du; kết bạn; bạn bè thân hữu
Anh ấy có nhiều bạn bè.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
giao du; kết bạn; qua lại bạn bè
giao du; kết bạn; qua lại bạn bè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.