- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao điểm; điểm giao nhau
Chúng ta hẹn gặp ở điểm hẹn.
giao điểm; điểm giao nhau
Giao điểm của hai đường này ở đâu?
giao điểm; điểm giao nhau
Chúng ta hẹn gặp ở điểm hẹn.
giao điểm; điểm giao nhau
Giao điểm của hai đường này ở đâu?
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
giao điểm; điểm giao nhau
giao điểm; điểm giao nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.