- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giáp ranh; ranh giới chung
Con sông này là ranh giới chung của hai nước.
giáp ranh; tiếp giáp; biên giới chung
Ở khu vực biên giới hai nước có rất nhiều núi.
giáp ranh; ranh giới chung
Con sông này là ranh giới chung của hai nước.
giáp ranh; tiếp giáp; biên giới chung
Ở khu vực biên giới hai nước có rất nhiều núi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
giáp ranh; ranh giới chung
giáp ranh; ranh giới chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.