- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
Anh ấy thích kết giao bạn bè mới.
kết giao; giao du
kết giao; kết bạn; liên kết
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
Anh ấy thích kết giao bạn bè mới.
kết giao; giao du
kết giao; kết bạn; liên kết
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.