- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
Dây leo quấn quýt vào nhau.
quấn quít vào nhau; đan xen; vướng víu
Những cây leo này quấn vào nhau.
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
Dây leo quấn quýt vào nhau.
quấn quít vào nhau; đan xen; vướng víu
Những cây leo này quấn vào nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.