- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
góc giao nhau; góc giao cắt (toán học)
Góc giao nhau này là 90 độ.
góc giao nhau; góc giao cắt (toán học)
Góc giao nhau này là 90 độ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc giao nhau; góc giao cắt (toán học)
góc giao nhau; góc giao cắt (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.