- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
trò chuyện; đàm thoại; trao đổi
中两个人或多个人互相说话liǎng ge rén huò duō ge rén hùhuxiāng shuōhuà
Chúng tôi thích trò chuyện.
trò chuyện; đàm thoại
中两个人互相说话,讨论事情liǎng ge rén hùxiāng shuōhuà、tǎolùn shìqing
trò chuyện; đàm thoại; trao đổi
中两个人或多个人互相说话liǎng ge rén huò duō ge rén hùhuxiāng shuōhuà
Chúng tôi thích trò chuyện.
trò chuyện; đàm thoại
中两个人互相说话,讨论事情liǎng ge rén hùxiāng shuōhuà、tǎolùn shìqing
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
trò chuyện; đàm thoại; trao đổi
trò chuyện; đàm thoại; trao đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.