- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
trả lại; hoàn trả
Xin hãy trả sách lại cho tôi.
trả lại; hoàn trả
trả lại; hoàn trả
Xin hãy trả sách lại cho tôi.
trả lại; hoàn trả
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
trả lại; hoàn trả
trả lại; hoàn trả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.