- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
trả lại; hoàn trả
中把借来的东西还给别人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi biérén
Xin hãy trả sách về thư viện.
trả lại; hoàn trả
中把借来的东西还给原来的人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi yuánlái de rén
trả lại; hoàn trả
中把借来的东西还给别人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi biérén
Xin hãy trả sách về thư viện.
trả lại; hoàn trả
中把借来的东西还给原来的人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi yuánlái de rén
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
trả lại; hoàn trả
trả lại; hoàn trả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.